Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 1 Skills trang 22 có đáp án

Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)

5/9

Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)

Media VietJack

0/3000 ký tự
Giải thích

shake hands – greet: bắt tay – chào hỏi

curl your index finger – ask somebody to come to you: cong ngón trỏ của bạn – bảo ai đó đến gần mình

point – show something or somebody: chỉ (tay) – thể hiện một cái gì đó hoặc ai đó

cross your fingers – wish for luck: bắt chéo những ngón tay – cầu mong may mắn

thumbs up – show everything is good: giơ ngón tay cái – thể hiện rằng mọi thứ đều tốt

tap nose – tell somebody to keep something secret: gõ mũi – bảo ai đó giữ bí mật