Listen and put a tick (ü) or a cross (×) . There are two examples.
Giải thích

Nội dung bài nghe | Dịch bài nghe |
Goodbye! Girl: Can you see the tick? This is a boy. Girl: Can you see the cross? Now you listen and put a tick or a cross. 9. This is my bag. 10. Look! It’s a white snake. 11. I like dogs. I have a big dog. 12. I can touch my leg. | Tạm biệt! Cô bé: Bạn có thấy dấu đúng không? Đây là một cậu bé. Cô bé: Bạn có thấy dấu sai không? Bây giờ bạn nghe và chọn đúng hoặc sai nhé. 9. Đây là cái cặp của tớ. 10. Nhìn kìa! Đó là một con rắn màu trắng. 11. Tớ thích chó. Tớ có một con chó lớn. 12. Tớ có thể chạm vào chân của tớ. |
