Listen and number. Thông tin: “Turn left.” → Hình ảnh C là chỉ dẫn rẽ trái để đi tới rạp phim → Điền C vào câu hỏi số 8.
Thông tin: “Turn left.” → Hình ảnh C là chỉ dẫn rẽ trái để đi tới rạp phim → Điền C vào câu hỏi số 8.
Nội dung bài nghe
Number 5.
- What’s your hobby, Mai?
- I like watching TV.
- When do you watch TV?
- I watch TV in the evening.
Number 6.
- Is your sister at home on Saturday?
- No, she isn’t.
- Where does she go?
- She goes to the swimming pool.
Number 7.
- What was the weather like last weekend?
- It was cloudy.
Number 8.
- How can I get to the cinema?
- Turn left.
Dịch bài nghe:
Số 5.
- Sở thích của cậu là gì vậy Mai?
- Tớ thích xem tivi.
- Cậu thường xem tivi lúc nào?
- Tớ thường xem tivi vào buổi tối.
Số 6.
- Chị gái của cậu có ở nhà vào thứ Bảy không?
- Không, chị ấy không ở nhà.
- Chị ấy đi đâu?
- Chị ấy đi đến bể bơi.
Số 7.
- Thời tiết cuối tuần trước như thế nào?
- Đã có rất nhiều mây.
Số 8.
- Tớ có thể đến rạp chiếu phim bằng cách nào?
- Rẽ trái.
