Listen and number. (Nghe và đánh số.)
Giải thích
1 – 4 – 3 – 2
Nội dung bài nghe:
1. This is my family. They are happy.
- Who’s that?
- He’s my grandfather.
2. Who’s that?
- She’s my mother.
3. Who’s that?
- He’s my cousin. He’s 3 years old.
4. He’s my brother.
- How old is he?
- He’s 14 years old.
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là gia đình của tôi. Họ đang vui vẻ.
- Đó là ai?
- Ông ấy là ông nội của tôi.
2. Đó là ai?
- Cô ấy là mẹ tôi.
3. Đó là ai?
- Anh ấy là emhọ của tôi. Emấy 3 tuổi.
4. Anh ấy là anh trai của tôi.
- Anh ấy bao nhiêu tuổi?
- Anh ấy 14 tuổi.
