Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 7

Listen and number.

Giải thích

1.

Thông tin: A: What does your brother do on Sundays?

B: He plays tennis.

Dịch nghĩa: A: Anh trai/em trai của bạn làm gì vào các ngày Chủ Nhật?

B: Anh ấy chơi quần vợt.

2.

Thông tin: A: When do you read books?

B: In the afternoon.

Dịch nghĩa: A: Bạn đọc sách khi nào?

B: Vào buổi chiều.

3.

Thông tin: A: Is your mother an office worker?

B: Yes, she is.

Dịch nghĩa: A: Mẹ của bạn có phải là nhân viên văn phòng không?

B: Đúng vậy, bà ấy là nhân viên văn phòng.

4.

Thông tin: A: What does she look like?

B: She has big eyes.

Dịch nghĩa: A: Cô ấy trông như thế nào?

B: Cô ấy có đôi mắt to.

Audio script:

1. A: What does your brother do on Sundays?

B: He plays tennis.

2. A: When do you read books?

B: In the afternoon.

3. A: Is your mother an office worker?

B: Yes, she is.

4. A: What does she look like?

B: She has big eyes.

Dịch bài nghe:

1. A: Anh trai/em trai của bạn làm gì vào các ngày Chủ Nhật?

B: Anh ấy chơi quần vợt.

2. A: Bạn đọc sách khi nào?

B: Vào buổi chiều.

3. A: Mẹ của bạn có phải là nhân viên văn phòng không?

B: Đúng vậy, bà ấy là nhân viên văn phòng.

4. A: Cô ấy trông như thế nào?

B: Cô ấy có đôi mắt to.