Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 5 Lession 6. Skills time Phần 2 có đáp án

Listen and draw (Nghe và vẽ)

1/4

Listen and draw (Nghe và vẽ)

Listen and draw (Nghe và vẽ) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

1. smiley face

2. sad face

3. smiley face

4. sad face

Nội dung bài nghe:

1. Let’s look at the menu. What do you like? - Well, I like yogurt.

2. I don’t like ice cream.

3. I like bread because I like sandwiches.

4. OK, what else? – Mmm, I don’t like meat.

Hướng dẫn dịch:

1. Hãy nhìn vào menu. Con thích gì? - À, con thích sữa chua.

2. Con không thích ăn kem.

3. Con thích bánh mì vì con thích bánh mì kẹp.

4. OK, còn gì nữa? - Mmm, con không thích thịt.