Listen again. Complete the extracts (1-6) from the adverts using the prepositions below, nouns from exercise 2 and adjectives from exercise 3.
Giải thích
Đáp án:
2. through / tall / valleys
3. rocky / along
4. beside / inside / volcano
5. shallow / deep
6. caves / behind / waterfalls
Hướng dẫn dịch:
1. Chèo thuyền kayak qua các hồ băng giá và sông cạn.
2. Hành trinhg băng qua những ngọn núi cao và những thung lũng sâu.
3. Khám phá các hang động đá bằng thuyền dọc theo bờ biển Mexico
4. Đứng cạnh Hồ Pinatubo, một hồ nước bên trong núi lửa.
5. Một hồ cạn hình thành, nhanh chóng trở nên sâu.
6. Tìm những hang động tối tăm đằng sau những thác nước cao