Lionel Messi was awarded the FIFA Golden Ball for a record
Giải thích
Chọn C
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
in a row: diễn tả điều xảy ra liên tiếp
A. intermittently (adv): không liên tục
B. successively (adv): liên tiếp
C. continuously (adv): liên tiếp
D. annually (adv): hàng năm
=> in a row >< intermittently
Tạm dịch: Lionel Messi giành được quả bóng vàng FIFA với kỉ lục 4 lần liên tiếp trong năm 2013