Liệt kê các từ dưới đây vào nhóm thích hợp:
Giải thích
Từ chỉ hình dáng | Từ chỉ màu sắc | Từ chỉ hương vị |
to, tí hon, gầy, tròn, béo cao, cong, vuông, khổng lồ. | xanh, đỏ tươi, vàng, đen nhánh. | chua, cay, mặn, ngọt, nhạt. |
Từ chỉ hình dáng | Từ chỉ màu sắc | Từ chỉ hương vị |
to, tí hon, gầy, tròn, béo cao, cong, vuông, khổng lồ. | xanh, đỏ tươi, vàng, đen nhánh. | chua, cay, mặn, ngọt, nhạt. |