Soạn Văn 9 Cánh diều Ôn tập và tự đánh giá cuối kì 1 có đáp án

Liệt kê các đơn vị kiến thức tiếng Việt được học trong học kì 1 và cho ví dụ để hoàn thành bảng sau (làm vào vở): 

9/18

Liệtcácđơnvịkiếnthứctiếng Việt đượchọctronghọc 1 chodụđểhoànthànhbảngsau (làmvàovở): 

 

Bài 

Kiếnthứctiếng Việt tronghọc 1 

dụ 

1 

 

 

2 

 

 

3 

 

 

 

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Bài 

Kiếnthứctiếng Việt tronghọc 1 

dụ 

1 

- Biệnphápchơichữ: biệnpháptutừsửdụngâmthanh, từngữđểtạora ý nghĩabấtngờ, thúvị, làmtăngsứchấpdẫnchovănbản. 

- Điệpthanh: biệnpháptutừlặplạithanhđiệu(thườngthanhbằng hay thanhtrắc) nhằmmụcđíchtạonênnhạctính, tăngtínhtạohìnhsứcbiểucảmchovănbản. 

- Điệpvần: biệnpháptutừlặplạinhữngâmtiếtvầngiốngnhaunhằmmụcđíchlàmtắngsứcbiểucảmnhạctínhchovănbản 

- Ruồiđậumâmxôiđậu. 

 

 

 

- Khítrờiquanhtôilàmbằng 

Khítrờiquanhtôilàmbằngthơ 

(Xuân Diệu, Nhị hồ) 

 

 

bàngđangđỏngọncây 

Sếugiangmanglạnhđang bay ngangtrời. 

(Tố Hữu, Tiếnghát sang xuân) 

2 

Cáchthamkhảo, tríchdẫntàiliệuđểtránhđạovăn 

Phầntríchdẫnthể bao gồmcácnội dung sau: ý tríchdẫn (lờinói, ý tưởng, quanđiểm,...), tácgiả, têntácphẩm/ côngtrình, nhàxuấtbản, nơixuấtbản, nămxuấtbản 

Đặng Thùy Trâmtừngviết: “Đờingườiphảigặpgiôngtốnhưngkhôngđượccúiđầutrướcgiôngtố”. 

3 

Phương tiện phi ngônngữ 

Trong vănbảnthông tin, ngườiviếtthườngsửdụngphươngtiện phi ngônngữ (hìnhảnh, đồthị, đồ, bảngbiểu, bảnđồ,...) đểtrìnhbàythông tin mộtcáchtrựcquanlàmnổibậtnhữngthông tin quantrọng. Ngoàira, trongmộtsốtrườnghợp, phươngtiện phi ngônngữthểcungcấpthêmthông tin vềđốitượngchưađượcthểhiệnbằngphươngtiệnngônngữ. 

dụ, đồkhu di tíchthànhCổ Loa tronghìnhsauđãcungcấpthông tin chi tiếtvềkiếntrúccủathànhCổ Loa mộtcáchtrựcquan, ngắngọn; làmnổibậtthông tin quantrọngthànhCổ Loa mộtphòngtuyếnbảovệkiêncố, khôngthểđánhtừngoàivào; cungcấpthêmthông tin chưađượctrìnhbàybằngphươngtiệnngônngữ (vịtrícủanhữngđình, chùa, đền, xómlàngcầutrongthànhCổ Loa). 

đồkhu di tíchthànhCổ Loa 

4 

* Lờiđốithoạiđộcthoại  

- Lờiđốithoạitrongvănbảntruyệnlờithoạigiữacácnhânvật, thểhiệnnội dung giaotiếpcủahọtrongsựluânphiên(ngườinóingườinghe) đổivaichonhau 

- Lờiđộcthoạitrongvănbảntruyệnlờinhânvậttựnóivớimình, thườngdướidạnglờinóithầmtrongđầu (độcthoạinộitâm). 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Cáchdẫntrựctiếp, cáchdẫngiántiếpviệcsửdụngdấucâu 

Trong giaotiếp, tuỳvàotìnhhuốngcụthể, ta thểdẫnlạilờinói hay ý nghĩcủamộtngườinàođótheocáchdẫntrựctiếphoặcdẫngiántiếp. 

Dẫntrựctiếpnhắclạinguyênvănlờinói hay ý nghĩcủamộtngười/ mộtnhânvật. Phầndẫntrựctiếpthườngđượcđặttrongdấungoặckép. 

- dụ đối thoại: 

Mẹtôinói: 

– Con hãynghỉngơivàihôm, đithămcácnhà con mộtchútrồicùngmẹ con mìnhlênđường. 

Vâng. 

 

- dụđộcthoại: 

Ông Hai trảtiềnnước, đứngdậy, chèmchẹpmiệng, cườinhạtmộttiếng, vươnvainói to: 

– Hà nắnggớm, vềnào…. 

(Làng – Kim Lân) 

- dụđộcthoạinộitâm 

Nhìn con, tủithân, nướcmắtônglãicứgiànra, Chúngcũngtrẻ con làng Việt gianđấy ư? Chúngcũngbịngười ta rẻrúnghắthủiđấy ư? Khốnnạn, bằngấytuổiđầu 

(Làng – Kim Lân) 

- dụvềlờidẫntrựctiếp: 

Ngườinói: “Tôirấtthíchphimmớicủađạodiễnnổitiếngnày, thậttuyệtvờiđầycảmxúc.” 

Lờidẫngiántiếp: Ngườinóichobiếtrằngông ta rấtthíchphimmớicủađạodiễnnổitiếngchorằngđầycảmxúc. 

5 

Điểntích, điểncốđượchiểusựviệc, câuchữtrongsáchxưa, đượcdẫnlạimộtcáchđúctrongtácphẩmvănhọc. 

Trải qua mộtcuộcbểdâu 

Nhữngđiềutrôngthấyđauđớnlòng 

Bểdâubiếnthểcủađiểncốnguyêngốcthươnghải tang điền”,chỉsựthayđổicủacuộcđời.