Let’s talk. ( Cùng nhau luyện nói)
Giải thích
A: Hi. How are you?
B: Fine, thank you
A: Goodbye/ Bye
B: Bye
Hướng dẫn dịch
A: Chào, cậu có khỏe không?
B: Mình khỏe, cảm ơn cậu.
A: Tạm biệt
B: Tạm biệt cậu
A: Hi. How are you?
B: Fine, thank you
A: Goodbye/ Bye
B: Bye
Hướng dẫn dịch
A: Chào, cậu có khỏe không?
B: Mình khỏe, cảm ơn cậu.
A: Tạm biệt
B: Tạm biệt cậu