Lessons from the _____ developed countries are worth learning to save
Giải thích
Đáp án: A
Kiến thức: Cấu tạo từ
Trạng từ đứng trước phân từ hai, tạo thành một cụm tính từ để bổ nghĩa cho danh từ countries đứng sau.
economically (adv): liên quan tới kinh tế, thương mại; một cách tiết kiệm
economic (adj): liên quan/thuộc kinh tế
economical (adj): tiết kiệm
economize (v): kinh tế hóa
Dịch: Bài học từ các nước có kinh tế phát triển rất đáng học hỏi để tiết kiệm thời gian của chúng ta.