• Learn through real-time discussions with (33) ____________ worldwide.
Giải thích
A. others: những người/vật khác (đóng vai trò đại từ, đứng độc lập).
B. another: một người/vật khác (theo sau là danh từ số ít, hoặc làm đại từ số ít).
C. the other: người/vật còn lại (trong hai người/vật đã xác định).
D. other: khác (đóng vai trò tính từ, bắt buộc phải có danh từ số nhiều theo sau).
Phân tích: Phía sau khoảng trống không có danh từ (chỉ có trạng từ “worldwide”), nên ta không thể dùng “other”. Dựa vào nghĩa “thảo luận với những người khác”, đại từ “others” là lựa chọn chính xác.
Chọn A. others
→ Learn through real-time discussions with others worldwide.
Dịch nghĩa: Học hỏi thông qua các cuộc thảo luận theo thời gian thực với những người khác trên toàn thế giới.