Last time you (had / have) to work on projects in groups, but this time you (have / has) to work on your own.
Giải thích
had – have
Last time: lần trước → thì quá khứ đơn, chọn “had”
This time: lần này → thì hiện tại đơn, chủ ngữ “you” là ngôi thứ hai, động từ không chia, chọn “have”
Dịch: Lần trước bạn phải làm dự án theo nhóm, nhưng lần này bạn phải làm một mình.