Lan: “I forgot to buy a ticket for Sarah.” Mai: “Don't worry, I ________ her one this afternoon.”
Giải thích
will get
get somebody something: lấy/mua cho ai cái gì
Dịch:
Lan: “Tớ quên mua vé cho Sarah rồi.”
Mai: “Đừng lo, chiều nay mình sẽ mua cho cậu ấy một vé.”