Giải SBT Sinh học 12 Kết nối tri thức Chương 2: Di truyền nhiễm sắc thể có đáp án

Lai ruồi cái của dòng A có mắt xù xì với ruồi đực của dòng B

31/34

Lai ruồi cái của dòng A có mắt xù xì với ruồi đực của dòng B cũng có mt xì thu được tất cả ruồi cái F1 đều có mắt kiểu dại và tất cả ruồi đực F1 đều có mắt xù xì. Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 có t lệ phân li kiu hình như sau: 50% ruồi cái có mắt kiểu dại, 50% ruồi cái có mắt xù xì; 13% ruồi đực có mắt kiểu dại : 87% ruồi đực có mắt xù xì. Hãy xác định kiểu gene của các dòng ruồi và viết sơ đồ lai.

0/3000 ký tự
Giải thích

- Lai ruồi cái của dòng A có mắt xù xì với ruồi đực của dòng B cũng có mt xì  F1: 100% ruồi cái kiểu dại  Đột biến thuộc về hai gene khác nhau (tương tác bổ sung trong sự quy định kiểu hình mắt hay 2 gene không allele với nhau) F1 dị hợp tử về 2 cặp gene; đột biến là lặn, kiểu dại là trội. 

- Quy ước gene: 2 cặp gene tương ứng là A/a và B/b; A-B-: mắt kiểu dại, các kiểu gene còn lại quy định mắt xù xì.

- Kiểu hình ở F1 không đồng đều ở 2 giới: 100% ruồi cái mắt kiểu dại; 100% đực mắt xù xì gene quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

- Từ số lượng cá thể ở đời lai F2  T lệ kiểu hình ở F2 là:

+ Con cái: mắt kiểu dại : mắt xù xì = 1 : 1.

+ Con đực: mắt kiểu dại = 13%; mắt xù xì = 87%.

Nếu 2 gene phân li độc lập, F1 × F1 không thể cho t lệ phân li ở F2 như đầu bài đã nêu → 2 gene liên kết không hoàn toàn trên nhiễm sắc thể X; xảy ra hoán vị gen trong giảm phân tạo giao tử ở ruồi cái.

P ruồi cái dòng đột biến A (XaBXaB) × ruồi đực dòng đột biến B (XAbY).

 Ruồi cái F1 có kiểu gene dị hợp tử chéo: XaBXAb.

- F2: 13% số ruồi đực có mắt kiểu dại XABY được tạo thành từ giao tử hoán vị gene XAB của ruồi cái F1 Tần số hoán vị gene = 13 × 2 = 26%.

- Sơ đồ lai từ P ® F2:                           

P:                   ♂ Mắt xù xì (XAbY) × Mắt xù xì (XaBXaB)

GP:                   50% XAb : 50% Y                   XaB

F1:                            50% XaBXAb : 50% XaBY

                         100% ruồi cái mắt kiểu dại : 100% ruồi đực mắt xù xì

F1 × F1:          ♂ Mắt xù xì (XaBY) × Mắt xù xì (XaBXAb)

GF1:                    50% XaB : 50% Y           37% XaB : 37% XAb : 13% XAB : 13% Xab

F2:

+ Giới cái: 37% XaBXaB : 37% XAbXaB : 13% XABXaB : 13% XaBXab (50% ruồi cái có mắt kiểu dại : 50% ruồi cái có mắt xù xì).

+ Giới đực: 37% XaBY : 37% XAbY : 13% XABY : 13% XabY (13% ruồi đực có mắt kiểu dại : 87% ruồi đực có mắt xù xì).