Lack of _______ prevents young people from making success. (CONFIDENT)
Giải thích
Đáp án đúng: confidence
Sau giới từ “of” cần một danh từ.
confident (adj): tự tin → confidence (n): sự tự tin
Dịch: Sự thiếu tự tin ngăn cản người trẻ thành công.
Đáp án đúng: confidence
Sau giới từ “of” cần một danh từ.
confident (adj): tự tin → confidence (n): sự tự tin
Dịch: Sự thiếu tự tin ngăn cản người trẻ thành công.