Knowing where a person comes from will help to define how they look at their family obligations (30) _______
Giải thích
A
Kiến thức: Liên từ/ Trạng từ
Giải thích:
A. as well as (conj): cũng như, và
B. but (conj): nhưng
C. because: bởi vì
D. so (conj): vì thế
Dịch nghĩa: Việc biết về nơi xuất thân của một người sẽ giúp xác định cách họ nhìn nhận về nghĩa vụ gia đình cũng như cách họ ăn mừng những dấu mốc quan trọng trong cuộc đời.