Khử mẫu của mỗi biểu thức dưới dấu căn bậc hai sau:
Giải thích
a) \(\sqrt {\frac{{5{x^3}}}{{49y}}} = \frac{{x\sqrt {5xy} }}{{7y}}\).
b) \(7xy\sqrt {\frac{{ - 3}}{{xy}}} = 7xy\frac{{\sqrt { - 3xy} }}{{xy}} = 7\sqrt { - 3xy} \)
a) \(\sqrt {\frac{{5{x^3}}}{{49y}}} = \frac{{x\sqrt {5xy} }}{{7y}}\).
b) \(7xy\sqrt {\frac{{ - 3}}{{xy}}} = 7xy\frac{{\sqrt { - 3xy} }}{{xy}} = 7\sqrt { - 3xy} \)