Giải VTH Toán 9 KNTT Bài tập cuối chương 3 có đáp án

Không sử dụng MTCT, tính giá trị của biểu thức

6/10

Không sử dụng MTCT, tính giá trị của biểu thức

\(A = \sqrt {{{\left( {\sqrt 3 - 2} \right)}^2}} + \sqrt {4{{\left( {2 + \sqrt 3 } \right)}^2}} - \frac{1}{{2 - \sqrt 3 }}.\)

0/3000 ký tự
Giải thích

Ta có: \(A = \sqrt {{{\left( {\sqrt 3 - 2} \right)}^2}} + \sqrt {4{{\left( {2 + \sqrt 3 } \right)}^2}} - \frac{1}{{2 - \sqrt 3 }}\)

\( = \left| {\sqrt 3 - 2} \right| + 2\left( {2 + \sqrt 3 } \right) - \frac{{2 + \sqrt 3 }}{{\left( {2 - \sqrt 3 } \right)\left( {2 + \sqrt 3 } \right)}}\)

\( = 2 - \sqrt 3 + 4 + 2\sqrt 3 - \frac{{2 + \sqrt 3 }}{{{2^2} - {{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2}}}\)

\( = 6 + \sqrt 3 - \frac{{2 + \sqrt 3 }}{{4 - 3}}\)

\( = 6 + \sqrt 3 - 2 - \sqrt 3 = 4.\)