Khối lượng trung bình của mỗi quả bưởi gần nhất với kết quả nào dưới đây?
Giải thích
Khối lượng (kg) | [1,2; 1,4) | [1,4; 1,6) | [1,6; 1,8) | [1,8; 2,0) | [2,0; 2,2) | [2,2; 2,4) |
Giá trị đại diện | 1,3 | 1,5 | 1,7 | 1,9 | 2,1 | 2,3 |
Số quả bưởi | 5 | 7 | 9 | 16 | 21 | 8 |
Ta có \(\overline x = \frac{{1,3.5 + 1,5.7 + 1,7.9 + 1,9.16 + 2,1.21 + 2,3.8}}{{5 + 7 + 9 + 16 + 21 + 8}} \approx 2\).