Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 1 có đáp án

Khoanh vào các phân số lớn hơn 1.

12/16

a) Khoanh vào các phân số lớn hơn 1.

\(\frac{5}{4}\) ; \(\frac{6}{7}\) ; \(\frac{1}{9}\) ; \(\frac{4}{4}\) ; \(\frac{{15}}{{11}}\) ; \(\frac{3}{7}\) ; \(\frac{5}{4}\) ; \(\frac{8}{7}\) ; \(\frac{6}{6}\)

b) Khoanh vào các phân số nhỏ hơn 1.

\(\frac{8}{7}\) ; \(\frac{5}{5}\) ; \(\frac{4}{9}\) ; \(\frac{3}{2}\) ; \(\frac{9}{9}\) ; \(\frac{2}{3}\) ; \(\frac{{11}}{{11}}\) ; \(\frac{1}{3}\) ; \(\frac{{10}}{{11}}\)

c) Khoanh vào các phân số bằng 1.

\(\frac{1}{2}\) ; \(\frac{3}{5}\) ; \(\frac{{15}}{{15}}\) ; \(\frac{9}{7}\) ; \(\frac{4}{6}\) ; \(\frac{1}{1}\) ; \(\frac{8}{8}\) ; \(\frac{{36}}{{36}}\) ; \(\frac{{11}}{{15}}\)

d) Khoanh vào các phân số tối giản.

\(\frac{4}{6}\) ; \(\frac{{16}}{{15}}\) ; \(\frac{{21}}{{14}}\) ; \(\frac{3}{9}\) ; \(\frac{{13}}{{16}}\) ; \(\frac{{16}}{{12}}\) ; \(\frac{8}{{64}}\) ; \(\frac{{36}}{{81}}\) ; \(\frac{{21}}{{40}}\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Khoanh vào các phân số lớn hơn 1.

Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.

Khoanh vào các phân số lớn hơn 1. (ảnh 1)

b) Khoanh vào các phân số nhỏ hơn 1.

Phân số nhỏ hơn 1 là phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số.

Khoanh vào các phân số lớn hơn 1. (ảnh 2)

c) Khoanh vào các phân số bằng 1.

Phân số bằng 1 là phân số có tử số bằng mẫu số.

Khoanh vào các phân số lớn hơn 1. (ảnh 3)

d) Khoanh vào các phân số tối giản.

Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia cho một số khác 1.

Khoanh vào các phân số lớn hơn 1. (ảnh 4)