Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 3.4. Các số 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 có đáp án

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) Số 50 được đọc là:

1/8

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

a) Số 50 được đọc là:

Bảy mươi

Năm mươi

Chín mươi

Hai mươi

Giải thích

a) Đáp án đúng là: B

Số 50 được đọc là: Năm mươi