20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 8 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Khai triển Newton biểu thức P(x) ={2 - 3x}^4 = {a_4}{x^4} + {a_3}{x^3}

14/20

Khai triển Newton biểu thức \(P\left( x \right) = {\left( {2 - 3x} \right)^4} = {a_4}{x^4} + {a_3}{x^3} + {a_2}{x^2} + {a_1}x + {a_0}\).

a

\({a_0} = 16\).

ĐúngSai
b

\({a_4} = {3^4}\).

ĐúngSai
c

Giá trị \(S = {a_4} + {a_3} + {a_2} + {a_1} + {a_0}\) là một số nguyên dương.

ĐúngSai
d

Hệ số của số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {2 - 3x} \right)^4}\) bằng \( - 24\).

ĐúngSai
Giải thích

Ta có \({\left( {2 - 3x} \right)^4} = {2^4} + 4 \cdot {2^3} \cdot \left( { - 3x} \right) + 6 \cdot {2^2} \cdot {\left( { - 3x} \right)^2} + 4 \cdot 2 \cdot {\left( { - 3x} \right)^3} + {\left( { - 3x} \right)^4}\)

\( = 16 - 96x + 216{x^2} - 216{x^3} + 81{x^4}\).

a) \({a_0} = 16\).

b) \({a_4} = {\left( { - 3} \right)^4} = {3^4}\).

c) \(S = {a_4} + {a_3} + {a_2} + {a_1} + {a_0} = 16 - 96 + 216 - 216 + 81 = 1\).

d) Số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {2 - 3x} \right)^4}\)\( - 96{x^2}\).

Vậy hệ số của số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {2 - 3x} \right)^4}\) bằng \( - 96\).

Đáp án: a) Đúng;     b) Đúng;     c) Đúng;     d) Sai.