Giải SBT Toán 9 Cánh diều Bài tập cuối chương VI có đáp án

Kết quả điểm thi môn Ngữ Văn của lớp 9C được cho như ở Bảng 34 sau: Điểm 5 6 7 8 9 10 Cộng Tần số 1 9 12 14 1 3 N = 40 Bảng 34 a

5/10

Kết quả điểm thi môn Ngữ Văn của lớp 9C được cho như ở Bảng 34 sau:

Điểm

5

6

7

8

9

10

Cộng

Tần số

1

9

12

14

1

3

N = 40

Bảng 34

a) Vẽ biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó.

b) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Kết quả điểm thi môn Ngữ Văn của lớp 9C được cho như ở Bảng 34 sau:  Điểm     5     6     7     8     9     10     Cộng     Tần số     1     9     12     14     1     3     N = 40  Bảng 34  a) Vẽ biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó. (ảnh 1)

b) Mẫu dữ liệu thống kê đó có 40 dữ liệu (N = 40) và có sáu giá trị khác nhau là x1 = 5; x2 = 6; x3 = 7; x4 = 8; x5 = 9; x6 = 10.

Các giá trị x1; x2; x3; x4; x5; x6lần lượt có tần số tương đối là:

\[{f_1} = \frac{{1 \cdot 100}}{{40}}\% = 2,5\% ;\]\[{f_2} = \frac{{9 \cdot 100}}{{40}}\% = 22,5\% ;\]\[{f_3} = \frac{{12 \cdot 100}}{{40}}\% = 30\% ;\]\[{f_4} = \frac{{14 \cdot 100}}{{40}}\% = 35\% ;\]\[{f_5} = \frac{{1 \cdot 100}}{{40}}\% = 2,5\% ;\]\[{f_6} = \frac{{3 \cdot 100}}{{40}}\% = 7,5\% .\]

Bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Điểm

5

6

7

8

9

10

Cộng

Tần số tương đối (%)

2,5

22,5

30

35

2,5

7,5

100

Biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Kết quả điểm thi môn Ngữ Văn của lớp 9C được cho như ở Bảng 34 sau:  Điểm     5     6     7     8     9     10     Cộng     Tần số     1     9     12     14     1     3     N = 40  Bảng 34  a) Vẽ biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó. (ảnh 2)