15 câu trắc nghiệm Toán lớp 4 So sánh phân số khác mẫu số (có đáp án)

Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp

13/15

Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp

Các phân số lớn hơn \(\frac{5}{8}\)

 

Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Hướng dẫn giải

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 16

\(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 2}}{{8 \times 2}} = \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

\(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 8}}{{2 \times 8}} = \frac{8}{{16}} < \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

\(\frac{9}{{16}} < \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

\(\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 4}}{{4 \times 4}} = \frac{{20}}{{16}} > \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

\(\frac{{11}}{{16}} > \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

\(\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 4}}{{4 \times 4}} = \frac{4}{{16}} < \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

\(\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 8}}{{2 \times 8}} = \frac{{24}}{{16}} > \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp (ảnh 2)