• Keep a consistent sleep schedule and avoid screen time before bed, (8) ______ this habit can interfere with your natural sleep rhythm.
Trong câu có 2 mệnh đề, mệnh đề thứ nhất “Keep a consistent sleep schedule and avoid screen time before bed,…” (Hãy duy trì lịch ngủ đều đặn và tránh sử dụng thiết bị điện tử trước khi đi ngủ,…) nói về lời khuyên, mệnh đề thứ hai “…this habit can interfere with your natural sleep rhythm.” (…thói quen này có thể làm rối loạn nhịp sinh học tự nhiên của bạn.) chỉ nguyên nhân giải thích cho lời khuyên → Ta cần một liên từ chỉ nguyên nhân.
A. as: vì/bởi vì, chỉ nguyên nhân
B. but: chỉ sự đối lập
C. yet: diễn tả sự trái ngược
D. so: diễn tả kết quả, không phải nguyên nhân
→ Keep a consistent sleep schedule and avoid screen time before bed, as this habit can interfere with your natural sleep rhythm. (Duy trì lịch ngủ đều đặn và tránh sử dụng thiết bị điện tử trước khi đi ngủ, vì thói quen này có thể gây cản trở nhịp sinh học tự nhiên của bạn.)
Chọn A.