Kể tên đơn vị tiền tệ của các nước: Anh, Úc
Giải thích
Theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ta có:
Quốc gia | Anh | Úc | Nhật Bản | Hàn Quốc | Malaysia |
Tên đơn vị tiền tệ | Đồng bảng Anh (GBP) | Đô la Úc (AUD) | Yên Nhật (JPY) | Won Hàn Quốc (KRW) | Ringít Malaysia (MYR) |
Theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ta có:
Quốc gia | Anh | Úc | Nhật Bản | Hàn Quốc | Malaysia |
Tên đơn vị tiền tệ | Đồng bảng Anh (GBP) | Đô la Úc (AUD) | Yên Nhật (JPY) | Won Hàn Quốc (KRW) | Ringít Malaysia (MYR) |