Bộ câu hỏi: Cụm động từ với take/ put/ turn/ cut/ wash/ run (Có đáp án)

Kathrine a childhood friend the other day and they had a long conversation with each other. A. ran into B. washed up C. took in D. put on

53/60

Kathrine ______ a childhood friend the other day and they had a long conversation with each other.

ran into

washed up

took in

put on

Giải thích

Giải thích:
Phrasal verbs:
- run into: tình cờ trông thấy
- wash up: rửa chén bát
- take in: hấp thụ, hiểu
- put on: mặc đồ, cung cấp thứ gì đó
Tạm dịch: Kathrine tình cờ trông thấy người bạn từ thời thơ ấu và họ đã có một cuộc trò chuyện dài.
→ Chọn đáp án A