Kate's sports day is in _________.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Kate's sports day is in _________. (Ngày hội thể thao của Kate vào _________.)
Thông tin: Her sports day is in October. (Ngày hội thể thao của trường cô ấy là vào tháng Mười.)
→ Chọn A.
Nội dung bài nghe:
Hello, my name is Lucy. I like sports very much. My school has a sports day every year. Our sports day is in November. We play many games. My best friend is Kate. Her school is in the city. Her sports day is in October. She likes playing badminton. We always have a lot of fun on sports day.
Dịch bài nghe:
Xin chào, tên mình là Lucy. Mình rất thích thể thao. Trường của mình tổ chức ngày hội thể thao mỗi năm. Ngày hội thể thao của chúng mình diễn ra vào tháng Mười Một. Chúng mình chơi rất nhiều trò chơi. Bạn thân nhất của mình là Kate. Trường của cô ấy ở thành phố. Ngày hội thể thao của trường cô ấy là vào tháng Mười. Cô ấy thích chơi cầu lông. Chúng mình luôn có rất nhiều niềm vui trong ngày hội thể thao.