Kate: Look at all these secondhand clothes I bought. So cheap! Ben: I don’t think it’s worth ______ money on rip-offs, though. A. spend B. spending C. spent D. to spend
Giải thích
B
Dịch: Kate: Nhìn đống quần áo cũ này tôi mua đi. Rẻ quá chừng!
Ben: Nhưng tôi không nghĩ là đáng để ______ tiền vào mấy món đồ nhái đâu.
Cấu trúc: It’s (not) worth + V-ing: Đáng/không đáng để làm gì