Kate is head and shoulders above her twin sister when it comes to passing exams.
Giải thích
Tạm dịch: Kate vượt trội so với chị sinh đôi của cô ấy trong việc đỗ kỳ thi.
A. vượt trội B. xuất sắc C. đặc biệt D. kém hơn
Giải thích: D
từ trái nghĩa: head and shoulders above: vượt trội, giỏi hơn>< inferior: kém hơn