Joining Hands towards a Happy and Healthy Tet” program was launched by HEINEKEN Vietnam in (36) ____________ with the Vietnam Red Cross Society
Giải thích
A. collaborated (v-ed): đã hợp tác.
B. collaborate (v): hợp tác.
C. collaborator (n): cộng tác viên.
D. collaboration (n): sự hợp tác.
Ta có cụm từ cố định (collocation): in collaboration with (hợp tác với / phối hợp với ai đó).
Đứng sau giới từ “in” cần một danh từ.
Chọn D. collaboration
→ ...the program was launched by HEINEKEN Vietnam in collaboration with the Vietnam Red Cross Society.
Dịch nghĩa: ...chương trình đã được phát động bởi HEINEKEN Việt Nam phối hợp với Hội Chữ thập đỏ Việt Nam.