Join local efforts to clean up parks, beaches, and (10) ____________ public places.
Giải thích
A. another: một (người/vật/nơi) khác (tính từ/đại từ, + danh từ số ít).
B. the others: những (người/vật/nơi) còn lại (đại từ, không đi kèm danh từ).
C. others: những (người/vật/nơi) khác (đại từ, không đi kèm danh từ).
D. other: (những người/vật/nơi) khác (tính từ, bắt buộc đi kèm danh từ số nhiều / không đếm được).
Phía sau khoảng trống là cụm danh từ đếm được ở dạng số nhiều "public places" (những nơi công cộng). Do đó, ta phải dùng tính từ "other" để bổ nghĩa cho nó.
Chọn D. other
→ Join local efforts to clean up parks, beaches, and other public places.
Dịch nghĩa: Tham gia các nỗ lực của địa phương để dọn dẹp công viên, bãi biển và các khu vực công cộng khác.