John/ sometimes/ play video games/ his friends/ after school. →________________________________________.
Giải thích
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
play something + with somebody: chơi cái gì với ai
Tạm dịch: John thỉnh thoảng chơi trò chơi điện tử với bạn bè của mình sau giờ học.
Đáp án: John sometimes plays video games with his friends after school.