John is still _____ dependent on his parents; he regularly receives money from them.
Giải thích
A
Kiến thức: từ loại
Giải thích: chỗ trống cần một trạng từ
- financially( adv): về mặt tài chính
- finance (n): tài chính
- financial (a): thuộc về tài chính
- financier (n): nhà tài chính
Dịch nghĩa: John vẫn phụ thuộc về mặt tài chính vào bố mẹ, anh ấy thường xuyên nhận tiền từ họ.