Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 5)

John has always dreamed of becoming a chef, so he enrolled in

34/120

 John has always dreamed of becoming a chef, so he enrolled in a class about _______.

cooking professionally.

culinary arts.

food cooking.

cookery artistic.

Giải thích

Kiến thức về Từ loại, Cụm từ

Sau giới từ “about” là danh từ/cụm danh từ.

A. cooking professionally: là một cụm động từ (verb phrase) chứ không phải một danh từ ghép thích hợp.

B. culinary arts (n.phr): nghệ thuật ẩm thực. => Phù hợp.

C. food cooking: cụm từ này không tự nhiên. “Food (thức ăn) và cooking (việc nấu ăn) không kết hợp thành một cụm danh từ phù hợp trong ngữ cảnh này.

D. “Cookery (nghệ thuật nấu ăn) là danh từ, nhưng artistic (mang tính nghệ thuật) là tính từ, và cách kết hợp này không tự nhiên.

Dịch: John luôn mơ ước trở thành đầu bếp nên anh đã đăng ký một lớp học về nghệ thuật ẩm thực.

Chọn B.