Job seekers find that the internet (30) _____ them with a quick and easy way to find out what's available, and 53 percent said that they had applied for a job or registered with an employment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. provides (v): cung cấp
B. serves (v): phục vị, phụng sự
C. delivers (v): phân phát, giao
D. fulfills (v): hoàn thành, làm tròn
→ provide sbd with sth: cung cấp cho ai cái gì
Job seekers find that the internet (30) provides them with a quick and easy way to find out what's available, and 53 percent said that they had applied for a job or registered with an employment agency in the past 12 months.
(Những người tìm việc nhận thấy Internet cung cấp cho họ một cách dễ dàng và nhanh chóng để tìm thấy những thứ có sẵn, và 53% nói rằng họ đã nộp đơn cho 1 công việc hoặc đăng ký với một nhà tuyển dụng trong vòng 12 tháng qua.)
Chọn A
Dịch bài đọc:
CHỦ ĐỘNG “SĂN” VIỆC
Ngày xưa, mọi người bỏ học ở trường học hoặc đại học, tham gia làm việc ở các công ty và gắn bó đến khi họ về hưu. Quan điểm về một công việc đến suốt đời đã không còn từ rất lâu rồi, và bây giờ nhiều công nhân cảm thấy khó khăn để giữ lòng trung thành của họ với công ty thậm chí chỉ trong một khoảng thời gian tương đối ngắn. Theo một khảo sát gần đây, điều này đặc biệt đúng ở Luân Đôn, nơi hơn một nửa người được hỏi cho rằng họ liên tục chú ý đến các cơ hội công việc khác, ngay cả khi họ khá hạnh phúc trong công việc hiện tại của mình. Một số lượng lớn công nhân Luân Đôn nói rằng họ luôn tìm kiếm công việc, dù họ hài lòng và được thăng tiến ở công việc hiện tại. Những người tìm việc nhận thấy Internet cung cấp cho họ một cách dễ dàng và nhanh chóng để tìm thấy những thứ có sẵn, và 53% nói rằng họ đã nộp đơn cho 1 công việc hoặc đăng ký với một nhà tuyển dụng trong vòng 12 tháng qua.