Jasmine admitted to having acted __________ when she was caught cheating during the exams. (HONEST)
Giải thích
dishonestly
Cần một trạng từ mô tả cách hành động, mà trong câu đang nói đến hành động gian lận trong kỳ thi của Jasmine nên ta cần một trạng từ mang nghĩa tiêu cực
honest (adj): trung thực
dishonestly (adv): một cách không trung thực.
Dịch: Jasmine đã thừa nhận đã hành động một cách không trung thực khi bị bắt quả tang gian lận trong kỳ thi.