Jamie likes going swimming. He doesn't like playing soccer. (PREFER) → _________________________________________________________________________.
Giải thích
Jamie prefers going swimming to playing soccer.
- Ngữ cảnh: James thích đi bơi, không thích chơi bóng đá → James thích việc đi bơi hơn.
- Cấu trúc: prefer + V-ing + to + V-ing = thích làm việc này hơn làm việc kia.
- Câu nói về thói quen, sở thích nên dùng thì hiện tại đơn. James là chủ ngữ số ít → động từ ở thì hiện tại đơn chia -s → “prefers”.
→ “prefer going swimming to playing soccer”
Dịch: Jamie thích đi bơi hơn chơi bóng đá.