Jamie can sew very well, and he wants to be a fashion _____ in the future. (DESIGN)
Giải thích
20. active
- Từ gốc: action (n): hành động, hoạt động, việc làm
- Sau chỗ trống là danh từ “girl” → từ cần điền là tính từ để bổ nghĩa cho danh từ.
- Ngữ cảnh: Cô gái từng không năng động trước khi tham gia câu lạc bộ.
- Danh từ “action” → tính từ “active” = tích cực, chủ động, năng động.
Dịch: Trước khi tham gia câu lạc bộ đạp xe, con gái tôi không phải là một cô gái năng động.