250 câu trắc nghiệm Câu đồng nghĩa trong Tiếng Anh cơ bản (P5)

Jack’s watch was ten minutes slow. That was why he was late for

11/40

Jack’s watch was ten minutes slow. That was why he was late for his interview

If Jack’s watch hadn’t been ten minutes slow, he wouldn’t be late for his interview

If Jack’s watch hadn’t been ten minutes slow, he wouldn’t have been late for his interview

If Jack hadn’t been late for his interview, his watch wouldn’t have been ten minutes slow.

If Jack’s watch weren’t ten minutes slow, he wouldn’t be late for his interview.

Giải thích

Đáp án B

Dịch nghĩa: Đồng hồ của Jack chạy chậm 10 phút. Đó là lý do tại sao anh ta đến buổi phỏng vấn muộn.

If + S + had (not) PII, S + would (not) have PII: Nếu ai đó đã (không) làm gì, thì ai đó sẽ đã (không)làm gì .

Câu điều kiện loại 2 diễn tả hành động không xảy ra trong hiện tại If + S + Ved, S + would + V: Nếu ai đó làm gì, thì ai đó sẽ làm gì hiện tại.

Câu điều kiện hỗn hợp, diễn tả hành động không có thực trong quá khứ, nhưng kết quả không có thực ở hiện tại: If + S + had +PII, S + would + V: Nếu ai đó đã không làm gì, ai đó hiện tại sẽ làm gì.