Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Tìm Câu đồng nghĩa Mức độ thông hiểu có đáp án - Phần 2

Jack bought that second-hand car and he then recognized that he shouldn't have done that.

39/40

Jack bought that second-hand car and he then recognized that he shouldn't have done that.

Jack wished that he has not bought that second-hand car.

Jack wished that he did not buy that second-hand car.

Jack regretted to buy that second-hand car.

Jack regretted buying that second-hand car

Giải thích

Kiến thức: Động từkhuyết thiếu, câu ao ước

Giải thích:

shouldn’t have Ved/ V3: đáng lẽ ra không nên

regret + to V: hối tiếc về việc sắp làm (chưa làm)

regret + V-ing: hối tiếc về việc đã làm

Tạm dịch: Jack đã mua chiếc ô tô cũ đó và anh ấy nhận ra rằng đáng lẽra anhấy không nên làm việc này.

A. sai ngữ pháp: S + wish + S + thì quá khứ

B. sai ngữ pháp: Ước cho quá khứ: did not buy => had not bought

C. sai ngữ pháp: to buy => buying

D. Jack hối hận vì đã mua chiếc xe đã qua sử dụng đó. => đúng

Chọn D