I've become a bit of a couch potato since I stopped playing football.
Giải thích
Đáp án đúng: B
Giải thích: a couch potato: kẻ lười biếng, trì trệ >< a live wire: người năng động.
Dịch: Một người năng động.
Đáp án đúng: B
Giải thích: a couch potato: kẻ lười biếng, trì trệ >< a live wire: người năng động.
Dịch: Một người năng động.