It’s your own fault. You _________ them to go out on their own; they are still new here.
Giải thích
Đáp án
shouldn’t have allowed
Giải thích
Tạm dịch: Đó là lỗi của anh. Anh lẽ ra không nên cho phép chúng đi ra ngoài một mình, chúng vẫn còn lạ chỗ này mà.
mustn’t have allowed sai vì không có cấu trúc: must + not + have + V (past participle)
can + not + V (bare): không thể làm gì (nhấn mạnh khả năng)
should + not + V (bare): không nên làm gì (khuyên bảo)
should + not + have + V (past participle): lẽ ra không nên làm gì nhưng đã làm trong quá khứ
Vậy đáp án là shouldn’t have allowed.