It’s so FRUSTRATION ! No matter how much I study I can’t seem to remember this vocabulary.
Giải thích
Đáp án. frustrating
Giải thích:
Tính từ của frustration (sự chán nản) là frustrated và frustrating. Tính từ cần điền chỉ tính chất của chủ ngữ it nên ta dùng tính từ phân từ hiện tại là frustrating.
Dịch nghĩa: Thật là nản. Cho dù tôi học bao nhiêu tôi cũng dường như không thể nhớ được từ vựng này.