It's prudent to save money for unexpected expenses because you never know when emergencies might arise.
Giải thích
A. indifferent (thờ ơ, không quan tâm) B. careful (cẩn thận)
C. ambitious (tham vọng) D. reckless (hấp tấp, thiếu thận trọng)
Giải thích: B
prudent= careful: cẩn thận, thận trọng, khôn ngoan.
Tạm dịch:
Việc tiết kiệm tiền cho những chi phí bất ngờ là điều khôn ngoan vì bạn không bao giờ biết khi nào những trường hợp khẩn cấp có thể xảy ra.