It’s possible that David has already taken care of the documents you mentioned yesterday.
Giải thích
D
A. can have taken: can have V3 gần như không dùng trong khẳng định
B. should have: diễn tả “đáng ra đã làm”
C. must have: chắc chắn đã làm
D. might have: có thể đã làm
Ta có: might have + V3/ed = có thể đã (suy đoán khả năng trong quá khứ).
Câu gốc: It’s possible that David has already taken care of the documents you mentioned yesterday.
= David might have already taken care of the documents you mentioned yesterday.
Dịch: Có thể David đã xử lý xong các tài liệu mà bạn đề cập hôm qua rồi.