It’s only Sasha’s second time in a recording studio. been 🖎 Sasha __________________________ in a recording studio once before.
Giải thích
has only been
Sasha has only been in a recording studio once before.
HTHT dùng để nói về một kinh nghiệm, trải nghiệm của ai đó, thường đi kèm với so sánh hơn nhất, các cụm từ ‘the first/ second/ last/…’, và số đếm ‘once, twice, three times,...”
Cấu trúc thể khẳng định: S + have/ has + V3/ed
Dịch: Sasha mới chỉ đến phòng thu âm một lần trước đây.