It's not fair to put all the blame on him. He's not the only one at fault.
Giải thích
Đáp án đúng: D
Giải thích: be blamed for sth: bị đổ lỗi cho điều gì
the others: những cái kia (những cái còn lại trong 1 số lượng nhất định)
others: những cái khác (không nằm trong số lượng nào cả)
Dịch: Anh ấy không đáng bị đổ lỗi cho tất cả mọi thứ vì có những người khác cũng liên quan.